Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
慣
な
れてみると、そのほうが
好
す
きになりました。
Khi đã quen, tôi lại thấy thích hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
其の
その
đó; cái đó
ほう
ồ; ôi
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
慣
Quán
quen; thành thạo
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó