Dịch nghĩa:

Quyên góp cho hoạt động từ thiện được khấu trừ thuế thu nhập.

Hán tự:

Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Sự sự việc; lý do
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Khóa chương; bài học; bộ phận; phòng ban
Thuế thuế
Sở nơi; mức độ
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Khống rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
Trừ loại bỏ; trừ