課税所得 [Khóa Thuế Sở Đắc]

かぜいしょとく

Danh từ chung

thu nhập chịu thuế

JP: 慈善じぜん事業じぎょうへの寄付きふ課税かぜい所得しょとくから控除こうじょされます。

VI: Quyên góp cho hoạt động từ thiện được khấu trừ thuế thu nhập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

課税かぜい所得しょとくおうじておこなわれます。
Thuế được tính theo thu nhập.