Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悲
かな
しい
気持
きも
ちや
不安
ふあん
になってはいけません。
Bạn không nên cảm thấy buồn bã hay lo lắng.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
悲しい
かなしい
buồn
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
不安
ふあん
lo lắng; bất an; lo sợ; sợ hãi; không an toàn; hồi hộp
成る
なる
trở thành; đạt được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình