Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪
わる
い
連中
れんちゅう
とは
付
つ
き
合
あ
わないようにしなさいよ。
Hãy cẩn thận không kết giao với những người xấu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
連中
れんちゅう
nhóm; bọn
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1