Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪
わる
い
状況
じょうきょう
を
最大限
さいだいげん
に
生
い
かすようにするべきだ。
Nên tận dụng tối đa tình huống xấu.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
状況
じょうきょう
tình hình; tình trạng; điều kiện; hoàn cảnh
最大限
さいだいげん
tối đa
生かす
いかす
tận dụng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
生
Sinh
sinh; cuộc sống