Dịch nghĩa:

Keiko đã khéo léo xếp chồng chén đĩa và mang chúng ra bồn rửa.

Hán tự:

Huệ ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
Tử trẻ em
Thủ tay
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Thực ăn; thực phẩm
Khí dụng cụ; khả năng
Trọng nặng; quan trọng
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ