Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
息子
むすこ
さんに
立派
りっぱ
な
教育
きょういく
を
受
う
けさせるには
一
いち
財産
ざいさん
かかるだろう。
Để cho con trai bạn nhận được một nền giáo dục tốt sẽ tốn kém một gia tài đấy.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
息子
むすこ
con trai
立派
りっぱ
tuyệt vời; tốt đẹp; đẹp; thanh lịch; ấn tượng; nổi bật
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
受ける
うける
nhận; lấy
一
いち
một; 1
財産
ざいさん
tài sản; của cải
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
受
Thụ
nhận; trải qua
一
Nhất
một
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh