Dịch nghĩa:
急いで駅まで行ったが、電車は既に出た後だった。
Tôi đã vội đến ga nhưng tàu đã đi mất rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
駅
Dịch
nhà ga
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
電
Điện
điện
車
Xa
xe
既
Kí
trước đây; đã
出
Xuất
ra ngoài
後
Hậu
sau; phía sau; sau này