Dịch nghĩa:

Cô ấy đã tát anh ta một cái vì quá tức giận.

Hán tự:

Nộ tức giận; bị xúc phạm
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Thủ tay
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá