Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
念
ねん
のためレントゲンを
撮
と
りましょう。
Chụp X-quang cho chắc ăn nhé.
Từ vựng:
念
ねん
ý tưởng; suy nghĩ
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
レントゲン
X-quang
撮る
とる
chụp (ảnh)
Hán tự:
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
撮
Toát
chụp ảnh