Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
応募
おうぼ
者
しゃ
名簿
めいぼ
から
彼
かれ
の
名前
なまえ
を
削除
さくじょ
しなさい。
Hãy xóa tên anh ấy khỏi danh sách ứng viên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
応募者
おうぼしゃ
người đăng ký
名簿
めいぼ
danh sách tên; danh sách; sổ đăng ký
彼
かれ
anh ấy
名前
なまえ
tên
削除
さくじょ
xóa; loại bỏ; xóa bỏ; gạch bỏ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
募
Mộ
tuyển dụng; chiến dịch; thu thập (đóng góp); nhập ngũ; trở nên dữ dội
者
Giả
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
簿
Bộ
sổ đăng ký; sổ ghi chép
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
前
Tiền
phía trước; trước
削
Tước
bào; mài; gọt
除
Trừ
loại bỏ; trừ