Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れないうちにすぐにそれをしなさい。
Hãy làm ngay điều đó trước khi quên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
忘
Vong
quên