Dịch nghĩa:
心配するなよ。ぼくが手伝ってあげよう。気楽にやれよ。
Đừng lo, tôi sẽ giúp bạn. Hãy thư giãn nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
気
Khí
tinh thần; không khí
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái