Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心
こころ
を
入
い
れ
換
か
えて、できるだけ
熱心
ねっしん
に
勉強
べんきょう
しなければならない。
Tôi phải thay đổi tâm thế và học tập thật chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
入れ替える
いれかえる
thay thế
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
熱心
ねっしん
nhiệt tình; hăng hái
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
入
Nhập
vào; chèn
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ