Dịch nghĩa:

Họ đều công nhận rằng lời tuyên bố này là sự thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Thuật đề cập; phát biểu
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Nhất một
Nhân người
Tàn còn lại; dư
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng