Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼氏
かれし
にするなら
身長
しんちょう
180は
欲
ほ
しいな。
Nếu chọn bạn trai, tôi muốn anh ấy cao tối thiểu 180 cm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼氏
かれし
bạn trai
為る
する
làm
身長
しんちょう
chiều cao
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
氏
Thị
họ; dòng họ
身
Thân
cơ thể; người
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
欲
Dục
khao khát; tham lam