Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
彼女
かのじょ
、
見
み
れば
見
み
るほど
綺麗
きれい
だな〜」「じゃ、デートに
誘
さそ
ったら?」「ダメだよ!」
"Cô ấy càng nhìn càng đẹp nhỉ." "Thế sao không mời cô ấy đi chơi?" "Không được đâu!"
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
綺麗
きれい
đẹp; xinh
じゃ
là; thì
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
誘う
さそう
mời; rủ
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi