じゃ

Copula (từ nối như だ, です)

📝 tiếng Nhật miền Tây; cũng thường dùng trong hoạt hình và lồng tiếng nước ngoài để chỉ người già

là; thì

JP: そんな言葉ことばじゃいいあらわせせない。

VI: Những lời nói đó không thể diễn tả được.

🔗 だ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Khẩu ngữ

phải không?

🔗 じゃない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃ。
Tạm biệt.
じゃまたね。
Hẹn gặp lại nhé.
じゃまた。
Hẹn gặp lại.
じゃあまた。
Vậy hẹn gặp lại.
じゃろす。
Vậy thì hãy gỡ xuống.
じゃ、すこしだけ。
Vậy thì chỉ một chút thôi.
じゃ、エスペラントをらないの?
Vậy bạn không biết về Esperanto sao?
じゃんけんぽん。
Oẳn tù tì.
じゃ、またねっ!
Hẹn gặp lại nhé!
しゃべるべきじゃなかった。
Tôi không nên nói ra.