Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
自身
じしん
が
言
い
ってました、
僕
ぼく
のことはもう
好
す
きにならないって。
Chính cô ấy đã nói, cô ấy không còn thích tôi nữa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
自身
じしん
bản thân; chính mình; bạn; anh ấy; cô ấy
言う
いう
nói
僕
ぼく
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
もう
đã; rồi
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
自
Tự
bản thân
身
Thân
cơ thể; người
言
Ngôn
nói; từ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó