Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
非常
ひじょう
に
恥
は
ずかしい
思
おも
いをさせられて
何
なに
もいえなかった。
Cô ấy đã bị làm cho cảm thấy xấu hổ đến mức không thể nói được gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
非常
ひじょう
khẩn cấp
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
思い
おもい
suy nghĩ
為る
する
làm
何
なん
gì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
思
Tư
nghĩ
何
Hà
gì