Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
論争
ろんそう
の
間
ま
眠
ねむ
っているふりをした。
Cô ấy đã giả vờ ngủ trong cuộc tranh luận.
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
論争
ろんそう
tranh cãi
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
眠る
ねむる
ngủ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
間
Gian
khoảng cách; không gian
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ