Dịch nghĩa:
彼女は若い時、ふとるものは何も食べようとしなかった。
Khi còn trẻ, cô ấy không ăn bất cứ thứ gì làm cho cô ấy tăng cân.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
若
Nhược
trẻ; nếu
時
Thời
thời gian; giờ
何
Hà
gì
食
Thực
ăn; thực phẩm