Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は、
美
うつく
しいばかりでなく、
心
こころ
が
優
やさ
しく
頭
あたま
もよい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có tấm lòng nhân hậu và thông minh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
無い
ない
không tồn tại
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
頭
あたま
đầu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
心
Tâm
trái tim; tâm trí
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn