Dịch nghĩa:
彼女は笑顔でさよならと言ったが、心の中はとても辛かった。
Cô ấy đã nói lời tạm biệt với nụ cười nhưng thật sự rất đau lòng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
笑
Tiếu
cười
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
言
Ngôn
nói; từ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
辛
Tân
cay; đắng