さよなら
サヨナラ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Thán từ

tạm biệt; chào tạm biệt

🔗 さようなら

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nói lời tạm biệt với (ví dụ: cuộc sống độc thân); chấm dứt; chia tay với

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

buổi biểu diễn chia tay; cuối cùng; trận đấu quyết định (ví dụ: cú đánh thắng trận)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さよなら!
Tạm biệt!
さよならさえわなかった。
Người đó thậm chí không nói lời tạm biệt.
さよなら、気楽きらくにやってね。
Tạm biệt, cứ thư thả mà sống nhé.
ただ、さよならがいいいたかったの。
Tôi chỉ muốn nói lời tạm biệt.
さよならをわなければなりません。
Tôi phải nói lời tạm biệt.
さよなら!さよなら!ああ、わかれというものはかななつかしいものじゃ。よるあかくるまで、こうしてさよならをうていたい。
Tạm biệt! Tạm biệt! Ah, biệt ly thật buồn bã và nhớ nhung. Tôi muốn nói lời tạm biệt cho đến khi trời sáng.
ジョンはさよならもわずにった。
John đã đi mà không nói một lời tạm biệt.
さよなら、Tatoeba。めっちゃたのしかった。
Tạm biệt Tatoeba, thật là vui.
彼女かのじょわたしにさよならをった。
Cô ấy đã nói lời tạm biệt với tôi.
かれわたしにさよならさえわなかった。
Anh ấy thậm chí không nói lời tạm biệt với tôi.