Dịch nghĩa:

Khi nhìn thấy tôi, cô ấy bỗng nhiên bật khóc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
tư nhân; tôi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Khấp khóc
Xuất ra ngoài