Dịch nghĩa:
彼女は用事がなければほとんど外出しない。
Nếu không có việc gì, cô ấy hầu như không ra ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
用
Dụng
sử dụng; công việc
事
Sự
sự việc; lý do
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài