Dịch nghĩa:

Cô ấy rất thích chơi đàn tranh koto.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Cầm đàn hạc; đàn koto
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó