Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
涙
なみだ
ひとつこぼさずに
悲
かな
しみに
耐
た
えた。
Cô ấy đã chịu đựng nỗi buồn mà không rơi một giọt nước mắt nào.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
涙
なみだ
nước mắt; dịch tiết lệ
零す
こぼす
làm đổ; rơi
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ