Dịch nghĩa:

Cô ấy mỉm cười khi nhìn thấy mẹ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tiếu cười