Dịch nghĩa:

Cô ấy không vui vì thường xuyên lỡ chuyến tàu điện ngầm và phải đi bộ đến nơi làm việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
máy móc; cơ hội
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Địa đất; mặt đất
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thiết sắt
Thừa lên xe; nhân
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Trường địa điểm
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm