Dịch nghĩa:
「彼女は時計を買いましたか」「ええ、買いました」
"Cô ấy đã mua đồng hồ chưa?" "Vâng, đã mua rồi."
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
買
Mãi
mua