Dịch nghĩa:
彼女は日本にいた時にそのカメラを買った。
Cô ấy đã mua chiếc máy ảnh đó khi còn ở Nhật Bản.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
時
Thời
thời gian; giờ
買
Mãi
mua