Dịch nghĩa:

Cô ấy vừa vẫy tay vừa mỉm cười.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy
Tiếu cười