Dịch nghĩa:

Cô ấy đã vẫy tay chỉ về phía bàn của họ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy
Thị chỉ ra; biểu thị