Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
愛
あい
とも
憎
にく
しみともつかないものを
感
かん
じた。
Cô ấy cảm thấy một thứ gì đó không phải tình yêu cũng không phải hận thù.
Ngữ pháp:
A とも B とも (A tomo B tomo)
Diễn tả hai khả năng; 'hoặc A hoặc B', 'dù A hay B'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
憎しみ
にくしみ
sự căm ghét
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
憎
Tăng
ghét; căm ghét
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác