Dịch nghĩa:

Cô ấy khăng khăng rằng anh ấy nên đi bệnh viện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bệnh bệnh; ốm
Viện viện; đền
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Ngôn nói; từ
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)