Dịch nghĩa:

Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi những lời thẳng thắn của anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Nhục xấu hổ; nhục nhã