Dịch nghĩa:

Cô ấy đã khởi kiện ly hôn với anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Hôn hôn nhân
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
Tụng kiện; buộc tội
Khởi thức dậy