Dịch nghĩa:
彼女は彼が約束を忘れたことをののしった。
Cô ấy đã mắng anh ấy vì quên lời hứa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
忘
Vong
quên