Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
強
つよ
い
酒
さけ
を
飲
の
んだが
何
なに
ともなかった。
Cô ấy đã uống rượu mạnh nhưng không sao cả.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
強い
つよい
mạnh mẽ
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
強
mạnh mẽ
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
何
Hà
gì