Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
実権
じっけん
のない
重役
じゅうやく
に
祭
まつ
り
上
あ
げられました。
Cô ấy đã được thăng chức lên vị trí quan trọng nhưng không có thực quyền.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
実権
じっけん
quyền lực thực sự
無い
ない
không tồn tại
重役
じゅうやく
giám đốc; quản lý
祭り上げる
まつりあげる
đưa lên vị trí cao; thăng chức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
実
Thực
thực tế; hạt
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
重
Trọng
nặng; quan trọng
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
上
Thượng
trên