Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
子供
こども
たちに「
降
お
りてきなさい」と
叫
さけ
んだ。
Cô ấy đã hét lên bảo các con xuống.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
為さる
なさる
làm
叫ぶ
さけぶ
hét
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
叫
Khiếu
kêu la