Dịch nghĩa:
彼女は姉が死んだという知らせに悲しみで胸がいっぱいだった。
Cô ấy rất buồn khi nghe tin chị gái mình đã chết.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
姉
Chị
chị gái
死
Tử
chết
知
Tri
biết; trí tuệ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
胸
Hung
ngực