Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
天使
てんし
だといっても
過言
かごん
ではない。
Nói cô ấy là thiên thần cũng không ngoa.
Ngữ pháp:
~といっても (〜to ittemo)
Diễn tả ý nghĩa 'mặc dù', 'nhưng'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
天使
てんし
thiên thần
言う
いう
nói
過言
かごん
phóng đại; nói quá
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
使
Sử
sử dụng; sứ giả
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
言
Ngôn
nói; từ