Dịch nghĩa:

Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi nam rộng thùng thình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đại lớn; to
Tự giống; tương tự
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Dụng sử dụng; công việc
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo