Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
墜落
ついらく
を
恐
おそ
れて
飛行機
ひこうき
に
乗
の
ろうとしない。
Cô ấy sợ tai nạn máy bay nên không dám đi máy bay.
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
墜落
ついらく
rơi; tai nạn (máy bay)
恐れる
おそれる
sợ; lo sợ
飛行機
ひこうき
máy bay
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
墜
Trụy
rơi; ngã
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
恐
Khủng
sợ hãi
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
乗
Thừa
lên xe; nhân