Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
友達
ともだち
とコーヒーを
飲
の
みながらフットボールの
試合
しあい
についておしゃべりした。
Cô ấy đã ngồi uống cà phê và tán gẫu về trận đấu bóng đá với bạn bè.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
フットボール
bóng đá (bóng đá, bóng bầu dục, bóng bầu dục Mỹ, v.v.; đặc biệt là bóng đá)
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
飲
Ẩm
uống
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1