Dịch nghĩa:

Cô ấy tính toán nhanh hơn bất kỳ học sinh nào khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
Tảo sớm; nhanh